Danh mục margin Vietcap
Vietcap cho vay ký quỹ 179 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%, 74 mã có giá chặn. Theo danh mục công bố ngày 04/09/2026.
Danh sách mã
Cho vay 50% 69 mã
- ACB Không ghi giá chặn
- BFC 55.000 đ
- BID Không ghi giá chặn
- BMP Không ghi giá chặn
- BSR 30.000 đ
- BWE 52.000 đ
- CTG Không ghi giá chặn
- CTR 97.000 đ
- DBC 22.000 đ
- DCM Không ghi giá chặn
- DGW 46.000 đ
- DHG Không ghi giá chặn
- DPM Không ghi giá chặn
- DPR 48.000 đ
- DRC 14.000 đ
- E1VFVN30 Không ghi giá chặn
- EIB Không ghi giá chặn
- FPT Không ghi giá chặn
- FUESSVFL Không ghi giá chặn
- FUEVFVND Không ghi giá chặn
- GAS Không ghi giá chặn
- GMD Không ghi giá chặn
- HDB 33.000 đ
- HDG Không ghi giá chặn
- HPG Không ghi giá chặn
- KBC 43.000 đ
- KDC 63.000 đ
- KDH Không ghi giá chặn
- LAS 17.000 đ
- LIX Không ghi giá chặn
- LPB 44.000 đ
- MBB Không ghi giá chặn
- MCH 182.000 đ
- MSB 14.000 đ
- MSN Không ghi giá chặn
- MWG Không ghi giá chặn
- NLG 46.000 đ
- NTP Không ghi giá chặn
- OCB 14.000 đ
- PC1 27.000 đ
- PLC 32.000 đ
- PLX Không ghi giá chặn
- PNJ 47.000 đ
- POW Không ghi giá chặn
- PVD 24.200 đ
- PVI Không ghi giá chặn
- PVS Không ghi giá chặn
- PVT Không ghi giá chặn
- REE Không ghi giá chặn
- SAB 59.000 đ
- SHB 16.000 đ
- SSI 32.000 đ
- STB Không ghi giá chặn
- TCB Không ghi giá chặn
- TDM 61.000 đ
- TPB Không ghi giá chặn
- VCB Không ghi giá chặn
- VCS Không ghi giá chặn
- VGC 66.000 đ
- VHC 59.000 đ
- VHM 77.000 đ
- VIB Không ghi giá chặn
- VIC 105.000 đ
- VJC Không ghi giá chặn
- VNM Không ghi giá chặn
- VPB Không ghi giá chặn
- VRE 35.000 đ
- VSC 20.000 đ
- VSH Không ghi giá chặn
Cho vay 45% 33 mã
- ANV 23.000 đ
- BCM 54.000 đ
- BVH 81.000 đ
- CII 19.000 đ
- CMG 33.000 đ
- CSV 29.000 đ
- CTD 82.000 đ
- DBD 54.000 đ
- DIG 15.000 đ
- DXG 17.000 đ
- GEG 16.000 đ
- GEX 38.000 đ
- GVR Không ghi giá chặn
- HAH 60.000 đ
- HCM 30.000 đ
- HSG 13.000 đ
- HT1 17.000 đ
- IDC 54.000 đ
- IJC 12.000 đ
- MIG 18.000 đ
- NKG 14.000 đ
- PAN 28.000 đ
- PET 38.000 đ
- PHR 72.000 đ
- PTB 52.000 đ
- SCS 52.000 đ
- SIP 59.000 đ
- SZC 25.000 đ
- TCX 50.000 đ
- TIP 23.000 đ
- TLG 62.000 đ
- VCG 21.000 đ
- VND 22.000 đ
Cho vay 40% 47 mã
- ACG Không ghi giá chặn
- BSI Không ghi giá chặn
- BVS Không ghi giá chặn
- CEO Không ghi giá chặn
- CNG Không ghi giá chặn
- CSM Không ghi giá chặn
- DCL Không ghi giá chặn
- DHA Không ghi giá chặn
- DHC Không ghi giá chặn
- DHT Không ghi giá chặn
- ELC Không ghi giá chặn
- EVF Không ghi giá chặn
- FMC Không ghi giá chặn
- FRT Không ghi giá chặn
- GEE Không ghi giá chặn
- HAX Không ghi giá chặn
- HHV Không ghi giá chặn
- HPA Không ghi giá chặn
- KSB 18.000 đ
- LCG 10.000 đ
- LHC 59.000 đ
- LHG Không ghi giá chặn
- MBS Không ghi giá chặn
- MSH Không ghi giá chặn
- NAB Không ghi giá chặn
- NAF Không ghi giá chặn
- NHH Không ghi giá chặn
- NTL Không ghi giá chặn
- NVL 20.000 đ
- PAC Không ghi giá chặn
- PDR 16.000 đ
- PGC Không ghi giá chặn
- SBT 24.300 đ
- SGN Không ghi giá chặn
- SHI 10.000 đ
- SKG Không ghi giá chặn
- SMB Không ghi giá chặn
- SSB Không ghi giá chặn
- TCL Không ghi giá chặn
- TCM 22.000 đ
- TRC Không ghi giá chặn
- TV2 Không ghi giá chặn
- VCK Không ghi giá chặn
- VDS Không ghi giá chặn
- VFG Không ghi giá chặn
- VPX Không ghi giá chặn
- VTP Không ghi giá chặn
Cho vay 35% 2 mã
Cho vay 30% 28 mã
- AAA Không ghi giá chặn
- AGG Không ghi giá chặn
- BAF Không ghi giá chặn
- BIC Không ghi giá chặn
- CKG Không ghi giá chặn
- CTF Không ghi giá chặn
- CTS Không ghi giá chặn
- DXS Không ghi giá chặn
- FCN Không ghi giá chặn
- FTS Không ghi giá chặn
- GEL Không ghi giá chặn
- HAG Không ghi giá chặn
- HDC Không ghi giá chặn
- IMP Không ghi giá chặn
- NBB 22.000 đ
- NCT Không ghi giá chặn
- NT2 Không ghi giá chặn
- PPC Không ghi giá chặn
- PVB Không ghi giá chặn
- PVC Không ghi giá chặn
- SHS Không ghi giá chặn
- TCH Không ghi giá chặn
- TNG Không ghi giá chặn
- VAB Không ghi giá chặn
- VC3 Không ghi giá chặn
- VIX Không ghi giá chặn
- VPI Không ghi giá chặn
- VPL Không ghi giá chặn
Số dưới mã là giá chặn: giá tối đa Vietcap dùng để tính tài sản đảm bảo của mã đó.
Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website Vietcap, ngày 04/09/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.
Danh mục margin công ty khác
Hỏi đáp về danh mục margin Vietcap
Danh mục margin Vietcap có bao nhiêu mã?
Theo danh mục Vietcap công bố ngày 04/09/2026, có 179 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.
Lãi suất margin Vietcap bao nhiêu?
Lãi suất margin tiêu chuẩn của Vietcap là 13,5%/năm (kiểm chứng ngày 23/10/2026). Gói V01 tiêu chuẩn, từ 01/09/2026. Gói V89 9,7% (dư nợ đến 500 triệu/tài khoản, phần vượt 13,5%), SV10 10,7%, V23 11,2–12,7% (Thương Gia, 12/10/2026).
Vietcap cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?
Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục Vietcap định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.