Bỏ qua tới nội dung
Logo Agriseco

Danh mục margin Agriseco

Agriseco cho vay ký quỹ 236 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%. Theo danh mục công bố ngày 23/10/2026.

Agriseco công bố tỷ lệ ký quỹ. Tỷ lệ cho vay ở trang này đã quy đổi = 100% trừ tỷ lệ ký quỹ (ký quỹ 60% tương ứng cho vay 40%).

Danh sách mã

Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website Agriseco, ngày 23/10/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.

324 mã có trong danh mục nhưng không cho vay Agriseco liệt kê các mã này với tỷ lệ cho vay 0%

AAMABR ABT ACC ACG ACL ADCADG ADP ALTAMC ANT ARMASG AST ATS BAB BAXBBS BCF BED BHN BKC BKG BMC BPC BRC BTP BTT BTW BXH C32 CAG CAP CCC CCICCR CHP CIA CJCCKV CLC CLH CLL CLM CLW CMS CMV CNG COMCPCCRV CSC CST CTBCTT CVT D11DAD DAT DBD DBT DC2 DHG DHM DHT DIH DMC DNC DNP DP3 DRL DSC DSN DST DTG DTK DTT DVP EBS EID EVE FCMFDCGDW GHC GIC GLTGMH GMX GTAHADHAT HCC HCD HDA HGM HHC HII HJS HKT HLC HLD HMC HMH HMR HNA HPA HQC HRC HTC HTG HTL HTV HU1 HUB HVT ICG ICT IDV ILB INC INN ITQ KHP KHS KKCKMRKMTKOS KSF KST KSV KTS L10 L14 L18 LAF LBE LBM LGC LGL LHC LIX LM8 MAC MBGMCC MCF MCM MCO MDC MELMKVMVBNAPNAV NBW NCT NDN NDX NET NFC NHC NHT NNC NO1 NSC NST NTC NTH ONE OPC PBP PC1 PCE PCH PCT PDB PDN PDV PGD PGI PGS PGV PHN PIA PIC PJCPJT PMB PMC PMP PMS PNJ POTPPP PPS PPYPRC PRE PSCPSE PSW PTC PTI PTSPTXQHD QNP QST RAL RCL S4A S55 SAF SAV SBA SC5 SCG SCI SD5 SD9 SDN SEB SED SFC SFG SFI SFN SGC SGH SGN SGT SHA SHE SHP SJ1 SJE SLS SMB SMN SRC SRF SSC STCSTP SVC SVT SZB SZL TA9 TBC TCL TCT TD6 TDG TDM TDT TDW TEG TET TFC THB THD THG THS THT TIXTJCTKU TMB TMC TMP TMS TMX TN1 TOTTPCTPP TRA TSA TTCTTETTLTTT TV2 TV3 TV4 TVB TVT TYA UIC V12V21VBCVC1 VC6 VCC VCF VCM VDL VDP VFG VGP VIF VLAVMS VNC VNF VNL VNR VPD VPS VRC VSA VSH VSI VSMVTH VVS WCS WSS X20

Thay đổi gần đây

Mã Agriseco thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn trong 60 ngày qua.

  • PPT

    Loại khỏi danh mục trước đó 30%

  • KHG

    Hạ tỷ lệ 40% → 30%

  • VPI

    Loại khỏi danh mục trước đó 40%

  • LIG

    Loại khỏi danh mục trước đó 20%

  • KOS

    Loại khỏi danh mục trước đó 30%

  • KLB

    Loại khỏi danh mục trước đó 30%

  • GIL

    Loại khỏi danh mục trước đó 30%

  • BCE

    Loại khỏi danh mục trước đó 20%

Danh mục margin công ty khác

Hỏi đáp về danh mục margin Agriseco

Danh mục margin Agriseco có bao nhiêu mã?

Theo danh mục Agriseco công bố ngày 23/10/2026, có 236 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.

Lãi suất margin Agriseco bao nhiêu?

Lãi suất margin tiêu chuẩn của Agriseco là 13%/năm (kiểm chứng ngày 24/10/2026). Trang sản phẩm dịch vụ tài chính (không ghi ngày hiệu lực, truy cập 22/10/2026); gói T+10 từ 8,9%/năm.

Agriseco cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?

Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục Agriseco định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.