Danh mục margin PHS (Phú Hưng)
PHS (Phú Hưng) cho vay ký quỹ 417 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%, 417 mã có giá chặn. Theo danh mục công bố ngày 23/10/2026.
Danh sách mã
Cho vay 50% 370 mã
- AAA 9.220 đ
- ABT 65.300 đ
- ACB 26.800 đ
- ACG 39.850 đ
- ACL 14.150 đ
- ADP 29.600 đ
- ADS 9.800 đ
- AFX 12.750 đ
- AGR 14.800 đ
- ANV 23.750 đ
- ASM 4.470 đ
- AST 78.000 đ
- BAB 13.800 đ
- BAF 40.300 đ
- BCM 50.100 đ
- BFC 76.700 đ
- BHN 35.250 đ
- BIC 25.200 đ
- BID 44.150 đ
- BKC 17.550 đ
- BMC 13.400 đ
- BMI 17.850 đ
- BMP 182.700 đ
- BRC 14.950 đ
- BSI 34.050 đ
- BSR 35.000 đ
- BTP 8.670 đ
- BVH 93.600 đ
- BVS 34.500 đ
- BWE 54.600 đ
- C32 16.600 đ
- CAP 52.300 đ
- CCL 3.100 đ
- CDC 24.350 đ
- CEO 12.850 đ
- CHP 34.300 đ
- CIA 11.000 đ
- CII 16.450 đ
- CLC 64.350 đ
- CLH 26.400 đ
- CLL 34.600 đ
- CMG 25.700 đ
- CMS 6.500 đ
- CNG 25.350 đ
- CRC 5.300 đ
- CRE 7.020 đ
- CSC 11.300 đ
- CSM 16.050 đ
- CST 15.300 đ
- CSV 29.900 đ
- CTD 81.100 đ
- CTG 39.800 đ
- CTI 19.900 đ
- CTR 88.400 đ
- CTS 27.450 đ
- D2D 28.200 đ
- DAT 10.650 đ
- DBC 20.400 đ
- DBD 46.000 đ
- DBT 14.880 đ
- DC4 7.810 đ
- DCL 37.700 đ
- DCM 44.050 đ
- DGW 57.900 đ
- DHA 59.400 đ
- DHC 45.950 đ
- DHG 116.000 đ
- DHM 8.940 đ
- DHT 51.000 đ
- DIG 12.800 đ
- DIH 8.500 đ
- DP3 71.400 đ
- DPG 35.950 đ
- DPM 27.550 đ
- DPR 47.700 đ
- DRC 12.850 đ
- DRL 53.300 đ
- DSC 12.500 đ
- DSE 22.350 đ
- DSN 47.850 đ
- DST 8.700 đ
- DTD 13.300 đ
- DTG 16.250 đ
- DTK 13.500 đ
- DVP 94.250 đ
- DXG 13.200 đ
- DXP 16.900 đ
- DXS 6.320 đ
- EIB 18.000 đ
- EID 22.800 đ
- ELC 14.950 đ
- EVE 11.050 đ
- EVF 15.100 đ
- EVG 4.940 đ
- EVS 6.800 đ
- FCN 13.600 đ
- FIT 2.980 đ
- FMC 45.450 đ
- FPT 75.700 đ
- FRT 183.300 đ
- FTS 24.200 đ
- GAS 98.900 đ
- GDT 20.500 đ
- GEE 71.400 đ
- GEG 15.350 đ
- GEL 30.800 đ
- GEX 30.000 đ
- GHC 31.050 đ
- GIC 14.200 đ
- GMD 67.600 đ
- GMX 21.800 đ
- GSP 13.650 đ
- GVR 40.650 đ
- HAH 63.600 đ
- HAX 11.000 đ
- HCC 31.100 đ
- HCD 7.930 đ
- HCM 30.700 đ
- HDA 11.200 đ
- HDB 23.500 đ
- HDC 13.450 đ
- HDG 19.500 đ
- HGM 153.400 đ
- HHP 15.550 đ
- HHS 11.700 đ
- HHV 12.350 đ
- HII 11.300 đ
- HLC 13.000 đ
- HLD 15.600 đ
- HMC 14.100 đ
- HMH 21.900 đ
- HMR 11.400 đ
- HNA 27.300 đ
- HPA 34.500 đ
- HPG 27.150 đ
- HPX 4.950 đ
- HQC 2.000 đ
- HSG 13.500 đ
- HT1 16.050 đ
- HTG 43.700 đ
- HTI 24.650 đ
- HTL 25.600 đ
- HTN 9.300 đ
- HTV 14.550 đ
- HUB 13.800 đ
- HUT 15.900 đ
- HVH 14.400 đ
- HVT 30.600 đ
- ICG 12.100 đ
- ICT 22.300 đ
- IDC 44.100 đ
- IDI 6.720 đ
- IDV 27.800 đ
- IJC 8.960 đ
- ILB 24.700 đ
- IMP 47.600 đ
- INN 46.800 đ
- IPA 16.100 đ
- ITC 11.500 đ
- IVS 8.100 đ
- KBC 28.200 đ
- KDC 50.000 đ
- KDH 18.400 đ
- KHG 4.510 đ
- KHP 12.300 đ
- KHS 15.600 đ
- KSB 17.150 đ
- KSF 97.400 đ
- KTS 26.900 đ
- L14 23.700 đ
- L18 15.500 đ
- LAF 21.950 đ
- LAS 15.200 đ
- LBM 34.000 đ
- LCG 8.620 đ
- LGL 5.580 đ
- LHG 33.850 đ
- LIX 32.350 đ
- LPB 49.400 đ
- LSS 10.200 đ
- MAC 13.400 đ
- MBB 26.250 đ
- MBS 19.600 đ
- MCF 9.600 đ
- MCH 174.200 đ
- MCM 33.600 đ
- MDC 10.700 đ
- MIG 20.150 đ
- MSB 15.000 đ
- MSH 40.900 đ
- MSN 92.800 đ
- MST 8.320 đ
- MWG 96.100 đ
- NAB 16.100 đ
- NAF 62.400 đ
- NAG 8.500 đ
- NBB 22.500 đ
- NBC 10.800 đ
- NCT 108.000 đ
- NDN 9.800 đ
- NET 75.000 đ
- NHH 12.750 đ
- NHT 14.900 đ
- NKG 13.500 đ
- NLG 27.950 đ
- NNC 49.100 đ
- NO1 3.050 đ
- NSH 5.200 đ
- NST 14.800 đ
- NT2 30.300 đ
- NTC 170.300 đ
- NTL 15.600 đ
- NTP 69.200 đ
- OCB 13.050 đ
- OPC 19.400 đ
- ORS 14.400 đ
- PAC 19.000 đ
- PAN 23.650 đ
- PC1 17.650 đ
- PCE 23.000 đ
- PCT 14.300 đ
- PDB 29.600 đ
- PDN 108.000 đ
- PDR 15.750 đ
- PDV 11.050 đ
- PET 37.900 đ
- PGC 18.130 đ
- PGD 27.050 đ
- PGI 25.600 đ
- PGV 26.850 đ
- PHC 3.640 đ
- PHR 41.600 đ
- PLC 24.600 đ
- PLX 45.550 đ
- PMB 12.200 đ
- POW 15.850 đ
- PPC 11.300 đ
- PRE 34.900 đ
- PSD 21.500 đ
- PSI 10.100 đ
- PSW 9.500 đ
- PTB 39.850 đ
- PTC 7.640 đ
- PTI 24.100 đ
- PVB 26.700 đ
- PVC 14.800 đ
- PVD 24.200 đ
- PVG 7.800 đ
- PVI 80.600 đ
- PVP 29.100 đ
- PVS 40.800 đ
- PVT 28.600 đ
- QNP 37.850 đ
- RAL 94.400 đ
- RCL 14.600 đ
- REE 58.400 đ
- S99 10.000 đ
- SAB 55.900 đ
- SAF 67.400 đ
- SAV 16.400 đ
- SBA 32.050 đ
- SBG 15.800 đ
- SBT 26.900 đ
- SCG 81.100 đ
- SCI 10.150 đ
- SCR 5.330 đ
- SCS 52.100 đ
- SD5 9.000 đ
- SD9 13.500 đ
- SED 19.400 đ
- SFG 12.850 đ
- SGC 136.500 đ
- SGN 66.600 đ
- SGR 13.000 đ
- SGT 12.900 đ
- SHA 5.200 đ
- SHB 15.000 đ
- SHP 40.800 đ
- SHS 16.000 đ
- SIP 62.800 đ
- SJD 18.150 đ
- SJE 13.700 đ
- SKG 9.490 đ
- SLS 198.400 đ
- SMB 52.200 đ
- SMC 10.000 đ
- SRC 44.000 đ
- SSB 19.500 đ
- SSI 25.300 đ
- STB 81.600 đ
- SVC 15.800 đ
- SVT 11.550 đ
- SZB 56.200 đ
- SZC 22.600 đ
- SZL 36.900 đ
- TA9 13.700 đ
- TAL 26.000 đ
- TBC 40.950 đ
- TCB 40.050 đ
- TCH 13.650 đ
- TCI 10.000 đ
- TCL 37.200 đ
- TCM 19.100 đ
- TCT 22.950 đ
- TCX 35.900 đ
- TDC 8.410 đ
- TDM 71.760 đ
- TDT 8.200 đ
- TEG 7.760 đ
- THG 34.850 đ
- THT 9.200 đ
- TIP 20.750 đ
- TLG 65.500 đ
- TMB 55.550 đ
- TMP 64.400 đ
- TN1 15.200 đ
- TNG 23.100 đ
- TPB 13.000 đ
- TRA 45.500 đ
- TRC 31.550 đ
- TSA 15.850 đ
- TTA 14.600 đ
- TV2 32.650 đ
- TVD 11.600 đ
- TVS 17.300 đ
- TVT 19.500 đ
- TYA 21.900 đ
- UIC 60.000 đ
- VAB 11.900 đ
- VC7 8.700 đ
- VCB 74.000 đ
- VCC 12.100 đ
- VCG 19.700 đ
- VCI 24.650 đ
- VCK 35.900 đ
- VCS 38.200 đ
- VDP 42.000 đ
- VDS 12.850 đ
- VFG 54.000 đ
- VGC 56.400 đ
- VGP 32.500 đ
- VGS 21.700 đ
- VHC 65.800 đ
- VIB 18.000 đ
- VIF 19.800 đ
- VIP 12.750 đ
- VIX 14.000 đ
- VJC 130.700 đ
- VNC 44.700 đ
- VND 17.050 đ
- VNF 16.800 đ
- VNL 24.550 đ
- VNM 75.100 đ
- VNR 23.300 đ
- VOS 14.800 đ
- VPB 28.700 đ
- VPD 27.100 đ
- VPL 80.000 đ
- VPS 10.700 đ
- VPX 29.900 đ
- VRE 32.250 đ
- VSA 23.500 đ
- VSC 16.900 đ
- VSH 53.300 đ
- VSI 24.100 đ
- VTO 14.650 đ
- VTP 60.700 đ
- VTZ 26.400 đ
- WSS 7.700 đ
- YEG 8.280 đ
Cho vay 45% 1 mã
Cho vay 42% 1 mã
Cho vay 40% 12 mã
Cho vay 35% 5 mã
Cho vay 33% 1 mã
Cho vay 30% 13 mã
Cho vay 25% 4 mã
Cho vay 20% 3 mã
Cho vay 15% 4 mã
Cho vay 10% 3 mã
Số dưới mã là giá chặn: giá tối đa PHS (Phú Hưng) dùng để tính tài sản đảm bảo của mã đó.
Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website PHS (Phú Hưng), ngày 23/10/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.
2 mã có trong danh mục nhưng không cho vay PHS (Phú Hưng) liệt kê các mã này với tỷ lệ cho vay 0%
BKG NVL
Thay đổi gần đây
Mã PHS (Phú Hưng) thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn trong 60 ngày qua.
-
Hạ tỷ lệ 50% → 40%
-
Đổi giá chặn 64.300 → 80.350 đ
-
Đổi giá chặn 22.550 → 19.400 đ
-
Hạ tỷ lệ 40% → 30%
-
Đổi giá chặn 50.000 → 49.000 đ
-
Đổi giá chặn 17.000 → 18.000 đ
-
Hạ tỷ lệ 50% → 15%
-
Đổi giá chặn 6.360 → 6.660 đ
-
Nâng tỷ lệ 45% → 50%
-
Đổi giá chặn 19.500 → 17.550 đ
Danh mục margin công ty khác
Hỏi đáp về danh mục margin PHS (Phú Hưng)
Danh mục margin PHS (Phú Hưng) có bao nhiêu mã?
Theo danh mục PHS (Phú Hưng) công bố ngày 23/10/2026, có 417 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.
PHS (Phú Hưng) cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?
Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục PHS (Phú Hưng) định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.