Bỏ qua tới nội dung
Logo TCBS

Danh mục margin TCBS

TCBS cho vay ký quỹ 209 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%, 209 mã có giá chặn. Theo danh mục công bố ngày 26/10/2026.

Danh sách mã

Cho vay 50% 209 mã

Số dưới mã là giá chặn: giá tối đa TCBS dùng để tính tài sản đảm bảo của mã đó. Ngày dưới mã là ngày áp dụng tỷ lệ của mã.

Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website TCBS, ngày 26/10/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.

410 mã có trong danh mục nhưng không cho vay TCBS liệt kê các mã này với tỷ lệ cho vay 0%

AAM AAT AAVABR ABT ACC ACG ACL ADCADG ADP AFX ALTAMC AME AMV APG API ARMASG AST ATSBAXBBCBBS BCC BCE BCF BCGBDBBED BHN BKG BMC BMI BNA BPC BRC BSCBST BTP BTS BTT BTW BXH C32 C47 C69 CAG CAN CAVCCI CCL CCR CDC CDN CHP CKG CLC CLH CLL CLM CLW CMVCMX CNG COMCPC CRC CRE CRVCTBCTT CVT CX8 D11 D2D DAD DAE DAGDAH DAT DBT DC2DDG DGC DHM DHP DIH DL1 DMC DNC DNP DP3 DQC DRH DRL DSN DST DTA DTK DTTDVG DVM E1VFVN30 ECI EID EVE EVS FCMFDC FIR FIT FUEMAV30 FUESSV30 FUESSV50 FUESSVFL FUEVFVND FUEVN100 GDT GDW GIC GIL GKM GLT GMA GMH GMX GTAHADHAP HAR HATHBC HBS HCC HCT HDA HEV HHC HII HJS HKT HLC HLD HMC HMR HOM HQC HRC HSL HTC HTI HTL HTV HU1 HUB HVH HVX ICT IDJ IDV ILB INC INN ITD IVS KHS KLB KMRKMTKOSKPF KSD KSF KST KTS L10 LAF LBE LBM LGC LGL LHC LIG LM8MBGMCC MCF MCM MCO MCP MDC MDG MEL MHC MKVMVB NAG NAPNAV NBB NBC NBP NBW NET NFC NHA NHC NHT NNC NSH NTC NTH NVB NVL ONE OPC PBP PCE PCT PDB PDN PDV PGD PGI PGN PGS PGV PHC PIA PIC PJT PLP PMB PMC PMP PMS PNC PNJ POTPPP PPS PPYPRC PRE PSCPSEPSH PSI PSW PTC PTDPTS PVC PVG QCG QHD QNP QST RAL RCL RYG S4A S55 S99 SAF SAM SAV SBA SC5 SCG SCI SD5 SD9 SDC SDG SDN SEB SED SFC SFG SGC SGN SGR SGT SHA SHE SHN SHP SJ1 SJE SKG SMA SMB SMC SMN SPC SPM SRC SRF SSC ST8 STCSTG STK SVC SVI SVN SVT SZB SZL TA9 TAR TBC TBXTCD TCO TCT TDC TDG TDM TDN TDT TEG TETTHB THD THS THT TIG TIXTJCTKGTKU TLD TLH TMB TMC TMS TMT TMX TN1 TNA TNC TNH TNI TNT TPCTPHTPP TSB TTCTTETTLTTTTV3 TV4 TVB TVD TVT TYA UIC V12V21VAFVBCVC1 VC3 VC6 VC7 VCA VCC VCF VDP VE3 VFG VGP VHE VHL VID VIF VIT VLA VMD VMS VNC VNE VNF VNG VNL VNR VNS VPD VPG VPH VPS VRC VSA VSH VSI VSM VTB VTC VTH VTO VTV WCS X20 YBM

Thay đổi gần đây

Mã TCBS thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn trong 60 ngày qua.

  • SZC

    Đổi giá chặn 18.400 → 19.100 đ

  • STB

    Đổi giá chặn 80.800 → 69.000 đ

  • SIP

    Đổi giá chặn 53.700 → 53.100 đ

  • NLG

    Đổi giá chặn 24.600 → 23.600 đ

  • NKG

    Đổi giá chặn 10.100 → 11.400 đ

  • MSH

    Đổi giá chặn 33.900 → 34.500 đ

  • IDC

    Đổi giá chặn 35.400 → 37.200 đ

  • GAS

    Đổi giá chặn 96.800 → 83.700 đ

  • BCM

    Đổi giá chặn 44.200 → 42.400 đ

  • BAF

    Đổi giá chặn 34.200 → 34.100 đ

Danh mục margin công ty khác

Hỏi đáp về danh mục margin TCBS

Danh mục margin TCBS có bao nhiêu mã?

Theo danh mục TCBS công bố ngày 26/10/2026, có 209 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.

Lãi suất margin TCBS bao nhiêu?

Lãi suất margin tiêu chuẩn của TCBS là 12–13,5%/năm (kiểm chứng ngày 23/10/2026). Theo mã mua, giải ngân từ 26/01/2026: 12%/năm với mã trong danh mục tiềm năng, 13,5%/năm với mã còn lại; áp dụng cả khoản vay được gia hạn từ 26/01/2026, không áp cho khách có thỏa thuận lãi riêng. Các thông báo sau đó chỉ chuyển từng mã sang 13,5%.

TCBS cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?

Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục TCBS định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.