Danh mục margin TCBS
TCBS cho vay ký quỹ 209 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%, 209 mã có giá chặn. Theo danh mục công bố ngày 26/10/2026.
Danh sách mã
Cho vay 50% 209 mã
- AAA 5.000 đtừ 05/10
- ACB 23.500 đtừ 05/10
- ADS 7.400 đtừ 12/10
- AGG 9.000 đtừ 12/10
- AGR 11.000 đtừ 19/10
- ANV 15.000 đtừ 26/10
- ASM 5.000 đtừ 19/10
- BAB 9.000 đtừ 10/08
- BAF 34.100 đtừ 26/10
- BCM 42.400 đtừ 26/10
- BFC 68.300 đtừ 19/10
- BIC 19.000 đtừ 12/10
- BID 39.300 đtừ 24/08
- BMP 159.500 đtừ 05/10
- BSI 25.000 đtừ 19/10
- BSR 33.400 đtừ 05/10
- BVH 83.800 đtừ 19/10
- BVS 27.000 đtừ 10/08
- BWE 42.000 đtừ 21/09
- CAP 32.000 đtừ 05/10
- CEO 11.500 đtừ 05/10
- CII 13.000 đtừ 12/10
- CMG 22.000 đtừ 19/10
- CSC 9.000 đtừ 12/10
- CSM 11.600 đtừ 12/10
- CSV 22.000 đtừ 10/08
- CTD 63.800 đtừ 21/09
- CTF 10.000 đtừ 19/10
- CTG 33.100 đtừ 05/10
- CTI 17.000 đtừ 28/09
- CTR 79.900 đtừ 05/10
- CTS 22.000 đtừ 10/08
- DBC 17.700 đtừ 10/08
- DBD 48.000 đtừ 10/08
- DC4 5.000 đtừ 12/10
- DCL 18.000 đtừ 12/10
- DCM 38.300 đtừ 19/10
- DGW 49.000 đtừ 12/10
- DHA 45.000 đtừ 07/09
- DHC 32.000 đtừ 12/10
- DHG 81.000 đtừ 19/10
- DHT 45.000 đtừ 19/10
- DIG 9.500 đtừ 19/10
- DPG 30.000 đtừ 05/10
- DPM 24.800 đtừ 10/08
- DPR 35.000 đtừ 12/10
- DRC 10.000 đtừ 19/10
- DSC 10.000 đtừ 26/10
- DSE 20.000 đtừ 21/09
- DTD 10.500 đtừ 12/10
- DVP 45.000 đtừ 14/09
- DXG 10.000 đtừ 12/10
- DXP 10.000 đtừ 19/10
- DXS 4.700 đtừ 19/10
- EIB 17.500 đtừ 14/09
- ELC 13.200 đtừ 26/10
- EVF 12.700 đtừ 05/10
- EVG 4.000 đtừ 19/10
- FCN 10.000 đtừ 10/08
- FMC 32.000 đtừ 10/08
- FPT 72.500 đtừ 26/10
- FRT 157.100 đtừ 24/08
- FTS 18.500 đtừ 19/10
- GAS 83.700 đtừ 26/10
- GEE 62.000 đtừ 19/10
- GEG 12.000 đtừ 10/08
- GEL 25.000 đtừ 21/09
- GEX 23.000 đtừ 19/10
- GMD 56.600 đtừ 26/10
- GSP 9.000 đtừ 19/10
- GVR 34.300 đtừ 24/08
- HAG 13.000 đtừ 28/09
- HAH 56.300 đtừ 12/10
- HAX 8.000 đtừ 05/10
- HCD 5.000 đtừ 10/08
- HCM 28.100 đtừ 10/08
- HDB 23.600 đtừ 26/10
- HDC 12.000 đtừ 19/10
- HDG 16.500 đtừ 19/10
- HHP 6.000 đtừ 21/09
- HHS 10.000 đtừ 19/10
- HHV 10.000 đtừ 05/10
- HPG 22.800 đtừ 10/08
- HPX 4.000 đtừ 10/08
- HSG 11.400 đtừ 10/08
- HT1 13.000 đtừ 21/09
- HTN 4.000 đtừ 12/10
- HUT 12.500 đtừ 24/08
- HVT 18.000 đtừ 19/10
- IDC 37.200 đtừ 26/10
- IDI 4.000 đtừ 26/10
- IJC 6.000 đtừ 10/08
- IMP 32.000 đtừ 14/09
- IPA 14.000 đtừ 26/10
- ITC 8.000 đtừ 26/10
- KBC 28.500 đtừ 26/10
- KDC 48.000 đtừ 10/08
- KDH 15.300 đtừ 07/10
- KHG 4.500 đtừ 28/09
- KSB 12.500 đtừ 28/09
- L18 13.000 đtừ 26/10
- LAS 10.000 đtừ 05/10
- LCG 6.500 đtừ 19/10
- LHG 25.000 đtừ 24/08
- LIX 24.000 đtừ 19/10
- LPB 26.000 đtừ 19/10
- LSS 7.000 đtừ 12/10
- MBB 22.000 đtừ 17/08
- MBS 16.800 đtừ 12/10
- MCH 120.000 đtừ 17/08
- MIG 16.000 đtừ 26/10
- MSB 16.000 đtừ 26/10
- MSH 34.500 đtừ 26/10
- MSN 81.600 đtừ 19/10
- MWG 80.500 đtừ 12/10
- NAB 12.000 đtừ 12/10
- NAF 28.000 đtừ 10/08
- NCT 64.000 đtừ 10/08
- NHH 9.500 đtừ 26/10
- NKG 11.400 đtừ 26/10
- NLG 23.600 đtừ 26/10
- NSC 20.000 đtừ 07/09
- NT2 22.000 đtừ 10/08
- NTL 12.000 đtừ 28/09
- NTP 50.000 đtừ 21/09
- OCB 11.200 đtừ 10/08
- ORS 11.000 đtừ 26/10
- PAC 14.100 đtừ 05/10
- PAN 20.400 đtừ 28/09
- PC1 12.000 đtừ 26/10
- PDR 12.000 đtừ 10/08
- PET 40.000 đtừ 12/10
- PGC 10.000 đtừ 21/09
- PHR 37.000 đtừ 11/09
- PLC 18.000 đtừ 07/09
- PLX 39.500 đtừ 17/08
- POW 14.600 đtừ 10/08
- PPC 8.000 đtừ 10/08
- PSD 10.000 đtừ 26/10
- PTB 32.500 đtừ 14/09
- PVD 21.400 đtừ 15/09
- PVI 60.000 đtừ 10/08
- PVP 13.000 đtừ 19/10
- PVS 35.100 đtừ 21/09
- PVT 25.400 đtừ 05/10
- REE 51.800 đtừ 17/08
- SAB 48.200 đtừ 05/10
- SBT 25.500 đtừ 28/09
- SCR 4.000 đtừ 12/10
- SCS 42.000 đtừ 10/08
- SFI 10.000 đtừ 10/08
- SHB 10.000 đtừ 13/10
- SHI 10.000 đtừ 10/08
- SHS 12.000 đtừ 19/10
- SIP 53.100 đtừ 26/10
- SJD 13.000 đtừ 10/08
- SJS 45.000 đtừ 19/10
- SLS 120.000 đtừ 21/09
- SSB 16.000 đtừ 19/10
- SSI 22.000 đtừ 21/10
- STB 69.000 đtừ 26/10
- SZC 19.100 đtừ 26/10
- TAL 22.000 đtừ 24/08
- TCH 12.000 đtừ 07/09
- TCI 6.000 đtừ 26/10
- TCL 28.000 đtừ 19/10
- TCM 17.300 đtừ 12/10
- TDP 15.000 đtừ 12/10
- THG 28.000 đtừ 26/10
- TIP 17.000 đtừ 26/10
- TLG 57.800 đtừ 07/09
- TMP 10.000 đtừ 07/09
- TNG 18.300 đtừ 05/10
- TPB 13.400 đtừ 02/10
- TRA 20.000 đtừ 19/10
- TRC 12.500 đtừ 19/10
- TTA 9.000 đtừ 05/10
- TV2 24.000 đtừ 17/08
- TVS 12.000 đtừ 19/10
- VAB 9.000 đtừ 07/09
- VCB 65.800 đtừ 28/09
- VCG 15.000 đtừ 26/10
- VCI 20.500 đtừ 12/10
- VCK 27.000 đtừ 19/10
- VCS 32.000 đtừ 19/10
- VDS 10.000 đtừ 12/10
- VFS 9.000 đtừ 26/10
- VGC 45.200 đtừ 07/09
- VGS 15.000 đtừ 26/10
- VHC 54.500 đtừ 05/10
- VHM 60.000 đtừ 26/10
- VIB 15.000 đtừ 26/10
- VIC 120.000 đtừ 26/10
- VIP 9.000 đtừ 10/08
- VIX 14.000 đtừ 24/08
- VJC 120.000 đtừ 10/08
- VND 15.000 đtừ 12/10
- VNM 64.700 đtừ 10/08
- VOS 8.000 đtừ 05/10
- VPB 24.000 đtừ 26/10
- VPI 25.000 đtừ 26/10
- VPL 70.000 đtừ 21/09
- VPX 25.300 đtừ 19/10
- VRE 26.000 đtừ 17/08
- VSC 13.500 đtừ 28/09
- VTP 54.000 đtừ 28/09
- VTZ 10.000 đtừ 05/10
- VVS 40.000 đtừ 19/10
- YEG 6.500 đtừ 14/09
Số dưới mã là giá chặn: giá tối đa TCBS dùng để tính tài sản đảm bảo của mã đó. Ngày dưới mã là ngày áp dụng tỷ lệ của mã.
Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website TCBS, ngày 26/10/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.
410 mã có trong danh mục nhưng không cho vay TCBS liệt kê các mã này với tỷ lệ cho vay 0%
AAM AAT AAVABR ABT ACC ACG ACL ADCADG ADP AFX ALTAMC AME AMV APG API ARMASG AST ATSBAXBBCBBS BCC BCE BCF BCGBDBBED BHN BKG BMC BMI BNA BPC BRC BSCBST BTP BTS BTT BTW BXH C32 C47 C69 CAG CAN CAVCCI CCL CCR CDC CDN CHP CKG CLC CLH CLL CLM CLW CMVCMX CNG COMCPC CRC CRE CRVCTBCTT CVT CX8 D11 D2D DAD DAE DAGDAH DAT DBT DC2DDG DGC DHM DHP DIH DL1 DMC DNC DNP DP3 DQC DRH DRL DSN DST DTA DTK DTTDVG DVM E1VFVN30 ECI EID EVE EVS FCMFDC FIR FIT FUEMAV30 FUESSV30 FUESSV50 FUESSVFL FUEVFVND FUEVN100 GDT GDW GIC GIL GKM GLT GMA GMH GMX GTAHADHAP HAR HATHBC HBS HCC HCT HDA HEV HHC HII HJS HKT HLC HLD HMC HMR HOM HQC HRC HSL HTC HTI HTL HTV HU1 HUB HVH HVX ICT IDJ IDV ILB INC INN ITD IVS KHS KLB KMRKMTKOSKPF KSD KSF KST KTS L10 LAF LBE LBM LGC LGL LHC LIG LM8MBGMCC MCF MCM MCO MCP MDC MDG MEL MHC MKVMVB NAG NAPNAV NBB NBC NBP NBW NET NFC NHA NHC NHT NNC NSH NTC NTH NVB NVL ONE OPC PBP PCE PCT PDB PDN PDV PGD PGI PGN PGS PGV PHC PIA PIC PJT PLP PMB PMC PMP PMS PNC PNJ POTPPP PPS PPYPRC PRE PSCPSEPSH PSI PSW PTC PTDPTS PVC PVG QCG QHD QNP QST RAL RCL RYG S4A S55 S99 SAF SAM SAV SBA SC5 SCG SCI SD5 SD9 SDC SDG SDN SEB SED SFC SFG SGC SGN SGR SGT SHA SHE SHN SHP SJ1 SJE SKG SMA SMB SMC SMN SPC SPM SRC SRF SSC ST8 STCSTG STK SVC SVI SVN SVT SZB SZL TA9 TAR TBC TBXTCD TCO TCT TDC TDG TDM TDN TDT TEG TETTHB THD THS THT TIG TIXTJCTKGTKU TLD TLH TMB TMC TMS TMT TMX TN1 TNA TNC TNH TNI TNT TPCTPHTPP TSB TTCTTETTLTTTTV3 TV4 TVB TVD TVT TYA UIC V12V21VAFVBCVC1 VC3 VC6 VC7 VCA VCC VCF VDP VE3 VFG VGP VHE VHL VID VIF VIT VLA VMD VMS VNC VNE VNF VNG VNL VNR VNS VPD VPG VPH VPS VRC VSA VSH VSI VSM VTB VTC VTH VTO VTV WCS X20 YBM
Thay đổi gần đây
Mã TCBS thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn trong 60 ngày qua.
-
Đổi giá chặn 18.400 → 19.100 đ
-
Đổi giá chặn 80.800 → 69.000 đ
-
Đổi giá chặn 53.700 → 53.100 đ
-
Đổi giá chặn 24.600 → 23.600 đ
-
Đổi giá chặn 10.100 → 11.400 đ
-
Đổi giá chặn 33.900 → 34.500 đ
-
Đổi giá chặn 35.400 → 37.200 đ
-
Đổi giá chặn 96.800 → 83.700 đ
-
Đổi giá chặn 44.200 → 42.400 đ
-
Đổi giá chặn 34.200 → 34.100 đ
-
Đổi giá chặn 16.000 → 15.000 đ
-
Đổi giá chặn 27.800 → 25.300 đ
-
Đổi giá chặn 30.000 → 27.000 đ
-
Đổi giá chặn 15.000 → 12.000 đ
-
Đổi giá chặn 77.700 → 81.600 đ
-
Đổi giá chặn 14.100 → 16.000 đ
-
Đổi giá chặn 27.000 → 23.000 đ
-
Đổi giá chặn 19.500 → 18.500 đ
-
Đổi giá chặn 34.700 → 38.300 đ
-
Đổi giá chặn 23.200 → 22.000 đ
-
Đổi giá chặn 83.300 → 83.800 đ
-
Đổi giá chặn 26.000 → 25.000 đ
-
Đổi giá chặn 60.000 → 68.300 đ
-
Đổi giá chặn 35.700 → 34.200 đ
-
Đổi giá chặn 13.000 → 11.000 đ
-
Đổi giá chặn 13.000 → 10.000 đ
-
Đổi giá chặn 16.000 → 15.000 đ
-
Đổi giá chặn 11.000 → 10.000 đ
-
Đổi giá chặn 21.700 → 20.500 đ
-
Đổi giá chặn 19.600 → 18.400 đ
-
Đổi giá chặn 10.600 → 10.100 đ
-
Đổi giá chặn 80.700 → 80.500 đ
-
Đổi giá chặn 70.200 → 77.700 đ
-
Đổi giá chặn 17.800 → 16.800 đ
-
Đổi giá chặn 14.000 → 13.000 đ
-
Đổi giá chặn 56.800 → 56.300 đ
-
Đổi giá chặn 21.500 → 19.500 đ
-
Đổi giá chặn 5.000 → 4.700 đ
-
Đổi giá chặn 8.000 → 10.000 đ
-
Đổi giá chặn 11.000 → 10.000 đ
-
Đổi giá chặn 48.900 → 49.000 đ
-
Đổi giá chặn 24.600 → 23.200 đ
-
Đổi giá chặn 13.500 → 13.000 đ
-
Đổi giá chặn 72.400 → 83.300 đ
-
Đổi giá chặn 28.000 → 26.000 đ
-
Đổi giá chặn 52.800 → 60.000 đ
-
Đổi giá chặn 28.400 → 23.600 đ
-
Đổi giá chặn 19.100 → 15.300 đ
-
Đổi giá chặn 80.500 → 56.600 đ
-
Đổi giá chặn 17.000 → 15.000 đ
-
Đổi giá chặn 56.500 → 54.500 đ
-
Đổi giá chặn 17.000 → 16.000 đ
-
Đổi giá chặn 24.300 → 21.700 đ
-
Đổi giá chặn 16.000 → 15.000 đ
-
Đổi giá chặn 18.200 → 18.300 đ
-
Đổi giá chặn 19.000 → 17.300 đ
-
Đổi giá chặn 21.800 → 19.600 đ
-
Đổi giá chặn 4.500 → 4.000 đ
-
Đổi giá chặn 51.100 → 48.200 đ
-
Đổi giá chặn 25.000 → 25.400 đ
-
Đổi giá chặn 26.400 → 24.600 đ
-
Đổi giá chặn 11.500 → 10.600 đ
-
Đổi giá chặn 82.500 → 80.700 đ
-
Đổi giá chặn 19.100 → 17.800 đ
-
Đổi giá chặn 30.600 → 28.500 đ
-
Đổi giá chặn 10.300 → 10.000 đ
-
Đổi giá chặn 49.500 → 56.800 đ
-
Đổi giá chặn 23.000 → 21.500 đ
-
Đổi giá chặn 13.700 → 12.700 đ
-
Đổi giá chặn 11.000 → 10.500 đ
-
Đổi giá chặn 50.000 → 45.000 đ
-
Đổi giá chặn 45.700 → 48.900 đ
-
Đổi giá chặn 84.700 → 79.900 đ
-
Đổi giá chặn 35.700 → 33.100 đ
-
Đổi giá chặn 27.100 → 24.600 đ
-
Đổi giá chặn 15.000 → 13.500 đ
-
Đổi giá chặn 33.200 → 33.400 đ
-
Đổi giá chặn 165.000 → 159.500 đ
-
Đổi giá chặn 20.000 → 19.000 đ
-
Đổi giá chặn 47.300 → 44.200 đ
-
Đổi giá chặn 10.000 → 9.000 đ
-
Đổi giá chặn 24.700 → 23.500 đ
-
Đổi giá chặn 15.600 → 13.400 đ
-
Đổi giá chặn 60.000 → 54.000 đ
-
Đổi giá chặn 59.500 → 65.800 đ
-
Đổi giá chặn 25.100 → 25.500 đ
-
Đổi giá chặn 22.400 → 25.000 đ
-
Đổi giá chặn 20.000 → 20.400 đ
-
Đổi giá chặn 17.500 → 14.100 đ
-
Đổi giá chặn 10.900 → 10.300 đ
-
Đổi giá chặn 91.800 → 96.800 đ
-
Đổi giá chặn 28.800 → 33.200 đ
-
Đổi giá chặn 21.000 → 20.000 đ
-
Đổi giá chặn 30.500 → 24.000 đ
-
Đổi giá chặn 15.000 → 13.500 đ
-
Đổi giá chặn 26.100 → 25.100 đ
-
Đổi giá chặn 42.500 → 35.100 đ
-
Đổi giá chặn 22.900 → 20.000 đ
-
Đổi giá chặn 15.000 → 14.100 đ
-
Đổi giá chặn 77.800 → 72.500 đ
-
Đổi giá chặn 16.000 → 13.200 đ
-
Đổi giá chặn 86.000 → 81.000 đ
-
Đổi giá chặn 68.000 → 63.800 đ
-
Đổi giá chặn 50.000 → 12.500 đ
-
Đổi giá chặn 27.400 → 30.500 đ
-
Đổi giá chặn 16.200 → 15.000 đ
-
Đổi giá chặn 18.800 → 18.200 đ
-
Đổi giá chặn 20.200 → 21.800 đ
-
Đổi giá chặn 51.300 → 53.700 đ
-
Đổi giá chặn 37.600 → 42.500 đ
-
Đổi giá chặn 9.000 → 8.000 đ
-
Đổi giá chặn 10.000 → 9.500 đ
-
Đổi giá chặn 91.000 → 86.000 đ
-
Đổi giá chặn 68.200 → 68.000 đ
-
Đổi giá chặn 67.300 → 37.000 đ
-
Loại khỏi danh mục trước đó 50%
-
Đổi giá chặn 58.800 → 60.000 đ
-
Đổi giá chặn 15.800 → 16.200 đ
-
Đổi giá chặn 44.300 → 45.200 đ
-
Đổi giá chặn 23.900 → 24.300 đ
-
Đổi giá chặn 10.000 → 9.000 đ
-
Đổi giá chặn 56.900 → 57.800 đ
-
Đổi giá chặn 12.900 → 13.000 đ
-
Đổi giá chặn 25.600 → 26.100 đ
-
Đổi giá chặn 21.900 → 22.400 đ
-
Đổi giá chặn 60.700 → 67.300 đ
-
Đổi giá chặn 23.400 → 26.400 đ
-
Đổi giá chặn 74.800 → 82.500 đ
-
Đổi giá chặn 83.600 → 91.800 đ
-
Đổi giá chặn 71.500 → 72.400 đ
-
Đổi giá chặn 31.700 → 35.700 đ
-
Đổi giá chặn 11.000 → 10.000 đ
Danh mục margin công ty khác
Hỏi đáp về danh mục margin TCBS
Danh mục margin TCBS có bao nhiêu mã?
Theo danh mục TCBS công bố ngày 26/10/2026, có 209 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.
Lãi suất margin TCBS bao nhiêu?
Lãi suất margin tiêu chuẩn của TCBS là 12–13,5%/năm (kiểm chứng ngày 23/10/2026). Theo mã mua, giải ngân từ 26/01/2026: 12%/năm với mã trong danh mục tiềm năng, 13,5%/năm với mã còn lại; áp dụng cả khoản vay được gia hạn từ 26/01/2026, không áp cho khách có thỏa thuận lãi riêng. Các thông báo sau đó chỉ chuyển từng mã sang 13,5%.
TCBS cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?
Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục TCBS định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.