Danh mục margin Yuanta
Yuanta cho vay ký quỹ 270 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%, 82 mã có giá chặn. Theo danh mục công bố ngày 22/10/2026.
Yuanta công bố tỷ lệ ký quỹ. Tỷ lệ cho vay ở trang này đã quy đổi = 100% trừ tỷ lệ ký quỹ (ký quỹ 60% tương ứng cho vay 40%).
Danh sách mã
Cho vay 50% 154 mã
- AAA 10.000 đ
- ACB Không ghi giá chặn
- ACG Không ghi giá chặn
- AGR Không ghi giá chặn
- AST 70.000 đ
- BAF Không ghi giá chặn
- BCM Không ghi giá chặn
- BFC Không ghi giá chặn
- BIC Không ghi giá chặn
- BID Không ghi giá chặn
- BMP Không ghi giá chặn
- BSI Không ghi giá chặn
- BSR Không ghi giá chặn
- BVH Không ghi giá chặn
- BVS Không ghi giá chặn
- BWE Không ghi giá chặn
- CEO Không ghi giá chặn
- CHP Không ghi giá chặn
- CII Không ghi giá chặn
- CMG Không ghi giá chặn
- CNG Không ghi giá chặn
- CSV Không ghi giá chặn
- CTD Không ghi giá chặn
- CTG Không ghi giá chặn
- CTR Không ghi giá chặn
- CTS Không ghi giá chặn
- DBC Không ghi giá chặn
- DBD Không ghi giá chặn
- DCM Không ghi giá chặn
- DGW Không ghi giá chặn
- DHA Không ghi giá chặn
- DHC 40.000 đ
- DHG Không ghi giá chặn
- DMC Không ghi giá chặn
- DP3 Không ghi giá chặn
- DPM Không ghi giá chặn
- DPR Không ghi giá chặn
- DSN 40.000 đ
- DVP Không ghi giá chặn
- DXG Không ghi giá chặn
- DXP 15.000 đ
- DXS 10.000 đ
- EIB Không ghi giá chặn
- ELC 20.000 đ
- EVF 15.000 đ
- FPT Không ghi giá chặn
- FRT 160.000 đ
- FTS Không ghi giá chặn
- GAS Không ghi giá chặn
- GEG 20.000 đ
- GEX Không ghi giá chặn
- GMD Không ghi giá chặn
- GSP Không ghi giá chặn
- GVR Không ghi giá chặn
- HAH Không ghi giá chặn
- HCM Không ghi giá chặn
- HDB Không ghi giá chặn
- HDC Không ghi giá chặn
- HDG Không ghi giá chặn
- HHS 15.000 đ
- HHV 20.000 đ
- HPA Không ghi giá chặn
- HPG Không ghi giá chặn
- HSG Không ghi giá chặn
- HUB Không ghi giá chặn
- IDC Không ghi giá chặn
- IDV Không ghi giá chặn
- IJC 10.000 đ
- IMP Không ghi giá chặn
- INN Không ghi giá chặn
- KBC Không ghi giá chặn
- KDH Không ghi giá chặn
- KSB Không ghi giá chặn
- LBM Không ghi giá chặn
- LCG Không ghi giá chặn
- LHC 45.000 đ
- LHG Không ghi giá chặn
- LIX Không ghi giá chặn
- LPB 40.000 đ
- MBB Không ghi giá chặn
- MBS Không ghi giá chặn
- MCH Không ghi giá chặn
- MIG Không ghi giá chặn
- MSB 20.000 đ
- MSN Không ghi giá chặn
- MWG Không ghi giá chặn
- NAB 15.000 đ
- NCT Không ghi giá chặn
- NKG Không ghi giá chặn
- NLG Không ghi giá chặn
- NT2 Không ghi giá chặn
- NTL 20.000 đ
- NTP Không ghi giá chặn
- OCB Không ghi giá chặn
- PAC Không ghi giá chặn
- PAN Không ghi giá chặn
- PET Không ghi giá chặn
- PHR Không ghi giá chặn
- PLX Không ghi giá chặn
- POW Không ghi giá chặn
- PVD Không ghi giá chặn
- PVI Không ghi giá chặn
- PVP Không ghi giá chặn
- PVS Không ghi giá chặn
- PVT Không ghi giá chặn
- REE Không ghi giá chặn
- SAB Không ghi giá chặn
- SBA Không ghi giá chặn
- SBT 20.000 đ
- SCS Không ghi giá chặn
- SFI Không ghi giá chặn
- SGN Không ghi giá chặn
- SHB Không ghi giá chặn
- SHP Không ghi giá chặn
- SHS Không ghi giá chặn
- SIP Không ghi giá chặn
- SJD Không ghi giá chặn
- SKG Không ghi giá chặn
- SMB Không ghi giá chặn
- SSB 16.000 đ
- SSI Không ghi giá chặn
- STB Không ghi giá chặn
- SZC Không ghi giá chặn
- TCB Không ghi giá chặn
- TCH Không ghi giá chặn
- TCL Không ghi giá chặn
- TCX Không ghi giá chặn
- TDM Không ghi giá chặn
- TLG Không ghi giá chặn
- TPB 20.000 đ
- TRC Không ghi giá chặn
- TVS Không ghi giá chặn
- VAB 12.000 đ
- VCB Không ghi giá chặn
- VCG Không ghi giá chặn
- VCI Không ghi giá chặn
- VCK Không ghi giá chặn
- VDS Không ghi giá chặn
- VFG 30.000 đ
- VGC Không ghi giá chặn
- VHC Không ghi giá chặn
- VHM 80.000 đ
- VIB Không ghi giá chặn
- VIP Không ghi giá chặn
- VIX 20.000 đ
- VND Không ghi giá chặn
- VNM Không ghi giá chặn
- VPB Không ghi giá chặn
- VPD Không ghi giá chặn
- VPX Không ghi giá chặn
- VRE Không ghi giá chặn
- VSC Không ghi giá chặn
- VSH 45.000 đ
- VTP Không ghi giá chặn
Cho vay 40% 21 mã
- ANV Không ghi giá chặn
- BCF 15.000 đ
- CTI 20.000 đ
- DPG 50.000 đ
- DTD Không ghi giá chặn
- GEE Không ghi giá chặn
- HT1 Không ghi giá chặn
- LSS 12.000 đ
- NAF 40.000 đ
- OPC Không ghi giá chặn
- PLC 25.000 đ
- PVB Không ghi giá chặn
- SJE Không ghi giá chặn
- SJS 40.000 đ
- SLS 160.000 đ
- TCM 30.000 đ
- THG 60.000 đ
- TNG Không ghi giá chặn
- VJC Không ghi giá chặn
- VNL Không ghi giá chặn
- VNR Không ghi giá chặn
Cho vay 30% 61 mã
- ADS 10.000 đ
- AGG Không ghi giá chặn
- ASM Không ghi giá chặn
- BAB Không ghi giá chặn
- BTP Không ghi giá chặn
- CDC 20.000 đ
- CKG 15.000 đ
- CRE 10.000 đ
- CSM Không ghi giá chặn
- D2D Không ghi giá chặn
- DC4 15.000 đ
- DIG Không ghi giá chặn
- DRC Không ghi giá chặn
- DSE 25.000 đ
- FCN Không ghi giá chặn
- FMC Không ghi giá chặn
- HAG 20.000 đ
- HHP 15.000 đ
- HTG Không ghi giá chặn
- HTI Không ghi giá chặn
- HUT 18.000 đ
- HVH Không ghi giá chặn
- IDI 15.000 đ
- ILB Không ghi giá chặn
- ITC Không ghi giá chặn
- KDC Không ghi giá chặn
- KHG 10.000 đ
- LAS Không ghi giá chặn
- MCM Không ghi giá chặn
- MSH 40.000 đ
- NHH Không ghi giá chặn
- NVL 20.000 đ
- PC1 Không ghi giá chặn
- PDR 30.000 đ
- PGC Không ghi giá chặn
- PPC Không ghi giá chặn
- PSI Không ghi giá chặn
- PTB Không ghi giá chặn
- PVC Không ghi giá chặn
- PVG Không ghi giá chặn
- SAM 10.000 đ
- SZB 40.000 đ
- SZL Không ghi giá chặn
- TCI 10.000 đ
- TDC 10.000 đ
- TDP 30.000 đ
- TIP Không ghi giá chặn
- TMS Không ghi giá chặn
- TTA Không ghi giá chặn
- TV2 Không ghi giá chặn
- TVD Không ghi giá chặn
- VCS Không ghi giá chặn
- VFS 16.000 đ
- VGS Không ghi giá chặn
- VIC 90.000 đ
- VNF Không ghi giá chặn
- VOS Không ghi giá chặn
- VPI Không ghi giá chặn
- VPL 80.000 đ
- VTO Không ghi giá chặn
- YEG 15.000 đ
Cho vay 20% 34 mã
- AFX 12.000 đ
- C69 12.000 đ
- CAP 40.000 đ
- DHT 50.000 đ
- EVG 10.000 đ
- HAR Không ghi giá chặn
- HCD Không ghi giá chặn
- HPX 10.000 đ
- HVT Không ghi giá chặn
- IPA Không ghi giá chặn
- IVS Không ghi giá chặn
- L40 25.000 đ
- MST 8.000 đ
- NAG 10.000 đ
- NBC Không ghi giá chặn
- NDN 10.000 đ
- NNC Không ghi giá chặn
- ORS 18.000 đ
- PCH 15.000 đ
- PSD Không ghi giá chặn
- SBG Không ghi giá chặn
- SCR 5.000 đ
- SFG Không ghi giá chặn
- SGR 30.000 đ
- SGT 10.000 đ
- SHI 15.000 đ
- TAL 25.000 đ
- TLD 10.000 đ
- TMB Không ghi giá chặn
- TSA 10.000 đ
- VC3 30.000 đ
- VC7 8.000 đ
- VTZ 15.000 đ
- VVS 80.000 đ
Số dưới mã là giá chặn: giá tối đa Yuanta dùng để tính tài sản đảm bảo của mã đó.
Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website Yuanta, ngày 22/10/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.
Thay đổi gần đây
Mã Yuanta thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn trong 60 ngày qua.
-
Đổi giá chặn 15.000 → 10.000 đ
-
Loại khỏi danh mục trước đó 30%
-
Loại khỏi danh mục trước đó 30%
-
Thêm vào danh mục cho vay 20%
-
Hạ tỷ lệ 40% → 30%
-
Nâng tỷ lệ 40% → 50%
-
Đổi giá chặn 170.000 → 160.000 đ
-
Loại khỏi danh mục trước đó 20%
-
Nâng tỷ lệ 20% → 30%
-
Thêm giá chặn 20.000 đ
-
Loại khỏi danh mục trước đó 20%
-
Thêm vào danh mục cho vay 20%
-
Thêm vào danh mục cho vay 20%
-
Thêm vào danh mục cho vay 30%
-
Loại khỏi danh mục trước đó 30%
-
Bỏ giá chặn trước đó 68.000 đ
-
Hạ tỷ lệ 30% → 20%
-
Loại khỏi danh mục trước đó 40%
-
Đổi giá chặn 60.000 → 50.000 đ
-
Nâng tỷ lệ 30% → 40%
-
Đổi giá chặn 32.000 → 20.000 đ
-
Nâng tỷ lệ 30% → 50%
-
Thêm giá chặn 12.000 đ
-
Nâng tỷ lệ 30% → 40%
-
Nâng tỷ lệ 30% → 40%
-
Thêm giá chặn 15.000 đ
Danh mục margin công ty khác
Hỏi đáp về danh mục margin Yuanta
Danh mục margin Yuanta có bao nhiêu mã?
Theo danh mục Yuanta công bố ngày 22/10/2026, có 270 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.
Lãi suất margin Yuanta bao nhiêu?
Lãi suất margin tiêu chuẩn của Yuanta là 13%/năm (kiểm chứng ngày 24/10/2026). 0,0356%/ngày từ 20/03/2026, không tính lãi T0–T1. YS55: 8–9,75%/năm trên 55 mã (từ 05/05/2026); Margin Lộc Phát 6,8%/năm cố định 6 tháng cho 3 tỷ đầu, 100 suất (01–31/10/2026).
Yuanta cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?
Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục Yuanta định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.