Bỏ qua tới nội dung

Margin SZL

15/21 công ty chứng khoán cho vay ký quỹ mã SZL, tỷ lệ từ 20% đến 50%. 6 công ty còn lại không có SZL trong danh mục.

Theo danh mục công bố gần nhất của từng công ty, dữ liệu cập nhật 26/10/2026.

Công ty cho vay
15/21
có công bố tỷ lệ
Tỷ lệ cho vay cao nhất
50%
tại 2 công ty
Giá chặn cao nhất
50.600 đ
tại VNDirect, 4/15 công ty có công bố
Danh sách của Sở
Đủ điều kiện
không thuộc diện cắt margin

Tỷ lệ cho vay SZL theo công ty

Tỷ lệ cho vay ký quỹ mã SZL tại 15 công ty chứng khoán
Công ty Tỷ lệ cho vay Giá chặn Lãi suất margin Ngày danh mục Mở tài khoản
PHS PHS (Phú Hưng)
50%
36.900 đ Chưa công bố 23/10/2026
Giá chặn 36.900 đNgày 23/10
Logo FPTS FPTS
50%
– 12,65%/năm 22/10/2026
Lãi 12,65%/nămNgày 22/10
Website
Logo VPBankS VPBankS
45%
– 13,5%/năm 21/10/2026
Lãi 13,5%/nămNgày 21/10
Website
Logo ABS ABS
40% *
– 14%/năm 09/10/2026
Lãi 14%/nămNgày 09/10
Website
Logo VNDirect VNDirect
30%
50.600 đ 13,5%/năm 26/10/2026
Giá chặn 50.600 đLãi 13,5%/nămNgày 26/10
Website
Logo Mirae Asset Mirae Asset
30%
21.900 đ 13%/năm 14/10/2026
Giá chặn 21.900 đLãi 13%/nămNgày 14/10
Website
Logo ACBS ACBS
30%
– 11,65–14%/năm 23/10/2026
Lãi 11,65–14%/nămNgày 23/10
Website
Logo KBSV KBSV
30%
– 12%/năm 15/10/2026
Lãi 12%/nămNgày 15/10
Website
Logo MBS MBS
30%
– 13,5–13,7%/năm 08/10/2026
Lãi 13,5–13,7%/nămNgày 08/10
Website
Logo Pinetree Pinetree
30%
– 11,5%/năm 13/10/2026
Lãi 11,5%/nămNgày 13/10
Website
Logo Shinhan Shinhan
30%
– 12,5%/năm 22/10/2026
Lãi 12,5%/nămNgày 22/10
Website
Logo SSI SSI
30%
– 13,5%/năm 23/10/2026
Lãi 13,5%/nămNgày 23/10
Website
Logo VPS VPS
30% *
– 14%/năm 12/10/2026
Lãi 14%/nămNgày 12/10
Website
Logo Yuanta Yuanta
30% *
– 13%/năm 22/10/2026
Lãi 13%/nămNgày 22/10
Website
Logo KIS KIS
20%
45.000 đ Chưa công bố 24/09/2026
Giá chặn 45.000 đNgày 24/09
Website

Không có SZL trong danh mục cho vay: Agriseco, DNSE, HSC, Kafi, TCBS, Vietcap.

Có SZL trong danh mục nhưng không công bố tỷ lệ cho vay: BSC, VCBS.

* ABS, VPS, Yuanta công bố tỷ lệ ký quỹ, chúng tôi quy đổi sang tỷ lệ cho vay = 100% trừ tỷ lệ ký quỹ (ký quỹ 60% tương ứng cho vay 40%).

Ngày danh mục là ngày công ty công bố hoặc áp dụng danh mục. Dấu – ở cột giá chặn: công ty không ghi giá chặn. Hạn mức thực tế còn phụ thuộc giá chặn, room và tài khoản của bạn. Đây là thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán SZL.

Thay đổi gần đây với mã SZL

Các lần công ty thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn của SZL trong 60 ngày qua.

  • Mirae Asset

    Đổi giá chặn 37.200 → 21.900 đ

Tóm tắt về margin SZL

SZL có trong danh mục cho vay ký quỹ của 15 trên 21 công ty chứng khoán chúng tôi theo dõi. Mức cao nhất là 50% tại PHS (Phú Hưng), FPTS, thấp nhất 20% tại KIS. Nhiều công ty nhất (10) cho vay ở mức 30%. 6 công ty còn lại không cho vay mã này.

4 công ty đặt giá chặn cho SZL, tức giá tối đa công ty dùng để tính giá trị cổ phiếu khi xác định hạn mức vay: giá thị trường cao hơn giá chặn thì phần vượt không được tính. Giá chặn đang công bố từ 21.900 đ đến 50.600 đ.

SZL không thuộc danh sách chứng khoán không đủ điều kiện giao dịch ký quỹ quý 4/2026 của HOSE và HNX. Sở chỉ công bố danh sách mã không đủ điều kiện, còn mã nào được cho vay và cho vay bao nhiêu do từng công ty tự quyết, nên cùng một mã có thể được cho vay ở các mức khác nhau.

Trong 60 ngày qua có 1 lần đổi giá chặn với SZL, chi tiết ở mục thay đổi gần đây phía trên.

Hoặc xem danh sách mã bị cắt margin của HOSE, HNX.

Hỏi đáp về margin SZL

SZL có được margin không?

Có. Tính đến 26/10/2026, 15 công ty chứng khoán trong dữ liệu của chúng tôi có SZL trong danh mục cho vay ký quỹ, tỷ lệ từ 20% đến 50%.

Công ty nào cho vay margin SZL tỷ lệ cao nhất?

Theo danh mục công bố gần nhất (dữ liệu ngày 26/10/2026), 2 công ty cùng cho vay SZL với tỷ lệ cao nhất 50%: PHS (Phú Hưng), FPTS. Tỷ lệ có thể thay đổi bất cứ lúc nào, hãy kiểm tra lại trên app của công ty trước khi vay.

Vốn 100 triệu vay margin SZL được bao nhiêu?

Với tỷ lệ cho vay 50% (PHS (Phú Hưng)), vốn 100 triệu vay thêm tối đa khoảng 100.000.000 đ; với tỷ lệ 20% (KIS) là khoảng 25.000.000 đ. Hạn mức thực tế còn phụ thuộc giá chặn, room cho vay và hạn mức tài khoản.