Bỏ qua tới nội dung

Margin HT1

17/21 công ty chứng khoán cho vay ký quỹ mã HT1, tỷ lệ từ 30% đến 50%. 4 công ty còn lại không có HT1 trong danh mục.

Theo danh mục công bố gần nhất của từng công ty, dữ liệu cập nhật 26/10/2026.

Công ty cho vay
17/21
có công bố tỷ lệ
Tỷ lệ cho vay cao nhất
50%
tại 8 công ty
Giá chặn cao nhất
25.000 đ
tại DNSE, 6/17 công ty có công bố
Danh sách của Sở
Đủ điều kiện
không thuộc diện cắt margin

Tỷ lệ cho vay HT1 theo công ty

Tỷ lệ cho vay ký quỹ mã HT1 tại 17 công ty chứng khoán
Công ty Tỷ lệ cho vay Giá chặn Lãi suất margin Ngày danh mục Mở tài khoản
Logo DNSE DNSE
50%
25.000 đ 12,5%/năm 10/10/2026
Giá chặn 25.000 đLãi 12,5%/nămNgày 10/10
Website
Logo VNDirect VNDirect
50%
16.300 đ 13,5%/năm 26/10/2026
Giá chặn 16.300 đLãi 13,5%/nămNgày 26/10
Website
PHS PHS (Phú Hưng)
50%
16.050 đ Chưa công bố 23/10/2026
Giá chặn 16.050 đNgày 23/10
Logo TCBS TCBS
50%
13.000 đ 12–13,5%/năm 21/09/2026
Giá chặn 13.000 đLãi 12–13,5%/nămNgày 21/09
Website
Logo FPTS FPTS
50%
– 12,65%/năm 22/10/2026
Lãi 12,65%/nămNgày 22/10
Website
Logo KBSV KBSV
50%
– 12%/năm 15/10/2026
Lãi 12%/nămNgày 15/10
Website
Logo SSI SSI
50%
– 13,5%/năm 23/10/2026
Lãi 13,5%/nămNgày 23/10
Website
Logo VPBankS VPBankS
50%
– 13,5%/năm 21/10/2026
Lãi 13,5%/nămNgày 21/10
Website
Logo Vietcap Vietcap
45%
17.000 đ 13,5%/năm 04/09/2026
Giá chặn 17.000 đLãi 13,5%/nămNgày 04/09
Website
Logo Agriseco Agriseco
40% *
– 13%/năm 23/10/2026
Lãi 13%/nămNgày 23/10
Website
Logo Kafi Kafi
40%
– 13%/năm 12/10/2026
Lãi 13%/nămNgày 12/10
Website
Logo MBS MBS
40%
– 13,5–13,7%/năm 08/10/2026
Lãi 13,5–13,7%/nămNgày 08/10
Website
Logo Shinhan Shinhan
40%
– 12,5%/năm 22/10/2026
Lãi 12,5%/nămNgày 22/10
Website
Logo Yuanta Yuanta
40% *
– 13%/năm 22/10/2026
Lãi 13%/nămNgày 22/10
Website
Logo VPS VPS
35% *
– 14%/năm 12/10/2026
Lãi 14%/nămNgày 12/10
Website
Logo Mirae Asset Mirae Asset
30%
14.000 đ 13%/năm 14/10/2026
Giá chặn 14.000 đLãi 13%/nămNgày 14/10
Website
Logo Pinetree Pinetree
30%
– 11,5%/năm 13/10/2026
Lãi 11,5%/nămNgày 13/10
Website

Không có HT1 trong danh mục cho vay: ABS, ACBS, HSC, KIS.

Có HT1 trong danh mục nhưng không công bố tỷ lệ cho vay: BSC.

* Agriseco, Yuanta, VPS công bố tỷ lệ ký quỹ, chúng tôi quy đổi sang tỷ lệ cho vay = 100% trừ tỷ lệ ký quỹ (ký quỹ 60% tương ứng cho vay 40%).

Ngày danh mục là ngày công ty công bố hoặc áp dụng danh mục. Dấu – ở cột giá chặn: công ty không ghi giá chặn. Hạn mức thực tế còn phụ thuộc giá chặn, room và tài khoản của bạn. Đây là thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán HT1.

Tóm tắt về margin HT1

HT1 có trong danh mục cho vay ký quỹ của 17 trên 21 công ty chứng khoán chúng tôi theo dõi. Mức cao nhất là 50% tại DNSE, VNDirect, PHS (Phú Hưng) và 5 công ty khác, thấp nhất 30% tại Mirae Asset, Pinetree. 4 công ty còn lại không cho vay mã này.

6 công ty đặt giá chặn cho HT1, tức giá tối đa công ty dùng để tính giá trị cổ phiếu khi xác định hạn mức vay: giá thị trường cao hơn giá chặn thì phần vượt không được tính. Giá chặn đang công bố từ 13.000 đ đến 25.000 đ.

HT1 không thuộc danh sách chứng khoán không đủ điều kiện giao dịch ký quỹ quý 4/2026 của HOSE và HNX. Sở chỉ công bố danh sách mã không đủ điều kiện, còn mã nào được cho vay và cho vay bao nhiêu do từng công ty tự quyết, nên cùng một mã có thể được cho vay ở các mức khác nhau.

Trong 60 ngày qua chưa ghi nhận công ty nào thêm, loại hay đổi tỷ lệ cho vay HT1.

Hoặc xem danh sách mã bị cắt margin của HOSE, HNX.

Hỏi đáp về margin HT1

HT1 có được margin không?

Có. Tính đến 26/10/2026, 17 công ty chứng khoán trong dữ liệu của chúng tôi có HT1 trong danh mục cho vay ký quỹ, tỷ lệ từ 30% đến 50%.

Công ty nào cho vay margin HT1 tỷ lệ cao nhất?

Theo danh mục công bố gần nhất (dữ liệu ngày 26/10/2026), 8 công ty cùng cho vay HT1 với tỷ lệ cao nhất 50%: DNSE, VNDirect, PHS (Phú Hưng), TCBS, FPTS và 3 công ty khác. Tỷ lệ có thể thay đổi bất cứ lúc nào, hãy kiểm tra lại trên app của công ty trước khi vay.

Vốn 100 triệu vay margin HT1 được bao nhiêu?

Với tỷ lệ cho vay 50% (DNSE), vốn 100 triệu vay thêm tối đa khoảng 100.000.000 đ; với tỷ lệ 30% (Pinetree) là khoảng 42.857.143 đ. Hạn mức thực tế còn phụ thuộc giá chặn, room cho vay và hạn mức tài khoản.